XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

完工 đọc là wán gōng, nghĩa là hoàn thành công việc; hoàn thành một dự án. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

完工

[wán gōng] [完 工]

hoàn thành công việc; hoàn thành một dự án

如果今天敲定方案,我们可以在本周五前完工并交付。

rú guǒ jīn tiān qiāo dìng fāng àn, wǒ men kě yǐ zài běn zhōu wǔ qián wán gōng bìng jiāo fù.

Nếu hôm nay chốt phương án, chúng em có thể hoàn thành và bàn giao trước thứ Sáu tuần này.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

工程的主体部分已经基本完工。

gōng chéng de zhǔ tǐ bù fen yǐ jīng jī běn wán gōng.

Phần chính của công trình về cơ bản đã hoàn thành.

这项工程预计在下月初完工。

zhè xiàng gōng chéng yù jì zài xià yuè chū wán gōng.

Công trình này dự kiến sẽ hoàn thành vào đầu tháng sau.

Hỏi đáp về từ 完工

完工 nghĩa là gì?

完工 (wán gōng) nghĩa là hoàn thành công việc; hoàn thành một dự án.

Cách viết 完工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 完, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.