实不相瞒
[shí bù xiāng mán] [实 BẤT 相 瞒]
thật lòng mà nói; thành thật mà nói...
实不相瞒 đọc là shí bù xiāng mán, nghĩa là thật lòng mà nói; thành thật mà nói.... Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí bù xiāng mán] [实 BẤT 相 瞒]
thật lòng mà nói; thành thật mà nói...
实不相瞒 (shí bù xiāng mán) nghĩa là thật lòng mà nói; thành thật mà nói....
Viết lần lượt từng chữ 实, 不, 相, 瞒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.