XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

实体店 đọc là shí tǐ diàn, nghĩa là doanh nghiệp gạch vữa; cửa hàng bán lẻ thực tế (thay vì trực tuyến). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

实体店

[shí tǐ diàn] [实 体 店]

doanh nghiệp gạch vữa; cửa hàng bán lẻ thực tế (thay vì trực tuyến)

是的。值得注意的是,实体店在第二个月出现了短暂下滑。

shì de. zhí dé zhù yì de shì, shí tǐ diàn zài dì èr gè yuè chū xiàn le duǎn zàn xià huá.

Đúng thế. Điều đáng chú ý là, cửa hàng thực tế đã xuất hiện sự sụt giảm ngắn hạn ở tháng thứ hai.

Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu

网上促销比实体店更便宜。

wǎng shàng cù xiāo bǐ shí tǐ diàn gèng pián yi.

Khuyến mãi online rẻ hơn mua tại cửa hàng.

那继续保留实体店的意义在哪里?每月单店净亏损都在扩大。

nà jì xù bǎo liú shí tǐ diàn de yì yì zài nǎ lǐ? měi yuè dān diàn jìng kuī sǔn dōu zài kuò dà.

Vậy ý nghĩa của việc tiếp tục giữ lại cửa hàng vật lý là ở chỗ nào? Lỗ ròng mỗi tháng của từng cửa hàng đều đang mở rộng.

Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性

Hỏi đáp về từ 实体店

实体店 nghĩa là gì?

实体店 (shí tǐ diàn) nghĩa là doanh nghiệp gạch vữa; cửa hàng bán lẻ thực tế (thay vì trực tuyến).

Cách viết 实体店 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 实, 体, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.