宠儿
[chǒng ér] [宠 儿]
cưng chiều; yêu thích; con cưng
这位年轻歌手迅速成为乐坛的宠儿。
zhè wèi nián qīng gē shǒu xùn sù chéng wéi yuè tán de chǒng ér.Ca sĩ trẻ này nhanh chóng trở thành con cưng của làng nhạc.
宠儿 đọc là chǒng ér, nghĩa là cưng chiều; yêu thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǒng ér] [宠 儿]
cưng chiều; yêu thích; con cưng
这位年轻歌手迅速成为乐坛的宠儿。
zhè wèi nián qīng gē shǒu xùn sù chéng wéi yuè tán de chǒng ér.Ca sĩ trẻ này nhanh chóng trở thành con cưng của làng nhạc.
宠儿 (chǒng ér) nghĩa là cưng chiều; yêu thích.
Viết lần lượt từng chữ 宠, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.