XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

审美观 đọc là shěn měi guān, nghĩa là quan niệm thẩm mỹ; quan điểm thẩm mỹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

审美观

[shěn měi guān] [审 美 观]

quan niệm thẩm mỹ; quan điểm thẩm mỹ; tiêu chuẩn

嗯,我觉得它打破传统审美观念,很有冲击力。

èn, wǒ jué de tā dǎ pò chuán tǒng shěn měi guān niàn, hěn yǒu chōng jī lì.

Ừm, mình thấy nó phá vỡ quan niệm thẩm mỹ truyền thống, rất có sức tác động.

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

Hỏi đáp về từ 审美观

审美观 nghĩa là gì?

审美观 (shěn měi guān) nghĩa là quan niệm thẩm mỹ; quan điểm thẩm mỹ.

Cách viết 审美观 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 审, 美, 观 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.