密谈
[mì tán] [密 谈]
trao đổi; bàn luận riêng
密谈 đọc là mì tán, nghĩa là trao đổi; bàn luận riêng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
密谈 (mì tán) nghĩa là trao đổi; bàn luận riêng.
Viết lần lượt từng chữ 密, 谈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 辟室密谈 (pì shì mì tán) – thảo luận sau cánh cửa đóng kín.