屠宰场
[tú zǎi chǎng] [屠 宰 场]
lò mổ; nhà máy giết mổ
屠宰场 đọc là tú zǎi chǎng, nghĩa là lò mổ; nhà máy giết mổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tú zǎi chǎng] [屠 宰 场]
lò mổ; nhà máy giết mổ
屠宰场 (tú zǎi chǎng) nghĩa là lò mổ; nhà máy giết mổ.
Viết lần lượt từng chữ 屠, 宰, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.