XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山洞 đọc là shān dòng, nghĩa là hang lớn; hang động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

山洞

[shān dòng] [山 洞]

hang lớn; hang động

穿过山洞,眼前顿时豁然开朗。

chuān guo shān dòng, yǎn qián dùn shí huō rán kāi lǎng.

Đi qua hang núi, trước mắt bỗng chốc mở ra quang cảnh rộng rãi sáng sủa.

逃犯在山洞里藏匿了整整三天。

táo fàn zài shān dòng lǐ cáng nì le zhěng zhěng sān tiān.

Kẻ đào tẩu đã ẩn náu trong hang núi suốt ba ngày.

传说山洞深处住着吃人的妖怪。

chuán shuō shān dòng shēn chù zhù zhe chī rén de yāo guài.

Truyền thuyết kể rằng sâu trong hang núi có quái vật ăn thịt người.

Hỏi đáp về từ 山洞

山洞 nghĩa là gì?

山洞 (shān dòng) nghĩa là hang lớn; hang động.

Cách viết 山洞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 洞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.