XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

师范大学 đọc là shī fàn dà xué, nghĩa là đại học sư phạm; trường đại học đào tạo giáo viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

师范大学

[shī fàn dà xué] [SƯ 范 ĐẠI HỌC]

đại học sư phạm; trường đại học đào tạo giáo viên

从师范大学毕业后,她选择去乡村支教。

cóng shī fàn dà xué bì yè hòu, tā xuǎn zé qù xiāng cūn zhī jiào.

Sau khi tốt nghiệp đại học sư phạm, cô ấy chọn về vùng nông thôn dạy học.

邻居家的闺女今年考上了著名的师范大学。

lín jū jiā de guī nǚ jīn nián kǎo shàng le zhù míng de shī fàn dà xué.

Con gái nhà hàng xóm năm nay đỗ vào trường đại học sư phạm danh tiếng.

Hỏi đáp về từ 师范大学

师范大学 nghĩa là gì?

师范大学 (shī fàn dà xué) nghĩa là đại học sư phạm; trường đại học đào tạo giáo viên.

Cách viết 师范大学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 师, 范, 大, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 师范大学?

Thường gặp: 北京师范大学 (běi jīng shī fàn dà xué) – Đại học Sư phạm Bắc Kinh; 华东师范大学 (huá dōng shī fàn dà xué) – Đại học Sư phạm Hoa Đông; 陕西师范大学 (shǎn xī shī fàn dà xué) – Đại học Sư phạm Thiểm Tây.