XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

广度 đọc là guǎng dù, nghĩa là bề rộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

广度

[guǎng dù] [广 度]

bề rộng

单靠通识教育的广度,学生很难自主打破文科与技术的知识壁垒。

dān kào tōng shí jiào yù de guǎng dù, xué shēng hěn nán zì zhǔ dǎ pò wén kē yǔ jì shù de zhī shi bì lěi.

Nếu chỉ dựa vào bề rộng của giáo dục đại cương, sinh viên rất khó tự phá vỡ rào cản tri thức giữa khối nhân văn và kỹ thuật.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…

Hỏi đáp về từ 广度

广度 nghĩa là gì?

广度 (guǎng dù) nghĩa là bề rộng.

Cách viết 广度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 广, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 广度?

Thường gặp: 宽广度 (kuān guǎng dù) – độ rộng; 记忆广度 (jì yì guǎng dù) – khả năng nhớ; 阅读广度 (yuè dú guǎng dù) – khả năng đọc rộng.