XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开口子 đọc là kāi kǒu zi, nghĩa là vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

开口子

[kāi kǒu zi] [开 口 子]

vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái

规定必须严格执行,不能随便开口子。

guī dìng bì xū yán gé zhí xíng, bù néng suí biàn kāi kǒu zǐ.

Quy định phải thực hiện nghiêm ngặt, không thể tuỳ tiện mở tiền lệ.

Hỏi đáp về từ 开口子

开口子 nghĩa là gì?

开口子 (kāi kǒu zi) nghĩa là vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái.

Cách viết 开口子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 口, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.