开口子
[kāi kǒu zi] [开 口 子]
vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái
规定必须严格执行,不能随便开口子。
guī dìng bì xū yán gé zhí xíng, bù néng suí biàn kāi kǒu zǐ.Quy định phải thực hiện nghiêm ngặt, không thể tuỳ tiện mở tiền lệ.
开口子 đọc là kāi kǒu zi, nghĩa là vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kāi kǒu zi] [开 口 子]
vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái
规定必须严格执行,不能随便开口子。
guī dìng bì xū yán gé zhí xíng, bù néng suí biàn kāi kǒu zǐ.Quy định phải thực hiện nghiêm ngặt, không thể tuỳ tiện mở tiền lệ.
开口子 (kāi kǒu zi) nghĩa là vỡ đê; bóng: tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái.
Viết lần lượt từng chữ 开, 口, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.