XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开眼 đọc là kāi yǎn, nghĩa là mở mắt; mở mang tầm mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

开眼

[kāi yǎn] [开 眼]

mở mắt; mở mang tầm mắt

强烈的阳光照得人睁不开眼睛。

qiáng liè de yáng guāng zhào de rén zhēng bù kāi yǎn jīng.

Ánh nắng gay gắt chiếu khiến người ta không mở nổi mắt.

参加集邮展览让我大开眼界。

cān jiā jí yóu zhǎn lǎn ràng wǒ dà kāi yǎn jiè.

Tham gia triển lãm sưu tập tem khiến tôi mở rộng tầm mắt.

爷爷看着小孙子,乐得眉开眼笑。

yé ye kàn zhe xiǎo sūn zi, lè de méi kāi yǎn xiào.

Ông nhìn cháu trai nhỏ, vui mừng cười rạng rỡ.

Hỏi đáp về từ 开眼

开眼 nghĩa là gì?

开眼 (kāi yǎn) nghĩa là mở mắt; mở mang tầm mắt.

Cách viết 开眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开眼?

Thường gặp: 眉开眼笑 (méi kāi yǎn xiào) – mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); 开眼界 (kāi yǎn jiè) – mở rộng tầm mắt.