弹压
[tán yā] [弹 压]
đàn áp; dập tắt (một cuộc quấy nhiễu); sự đàn áp
我打出一组炸弹压住了对方的大牌。
wǒ dǎ chū yì zǔ zhà dàn yā zhù le duì fāng de dà pái.Tôi đánh ra một bộ tứ quý đè được lá bài lớn của đối phương.
弹压 đọc là tán yā, nghĩa là đàn áp; dập tắt (một cuộc quấy nhiễu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tán yā] [弹 压]
đàn áp; dập tắt (một cuộc quấy nhiễu); sự đàn áp
我打出一组炸弹压住了对方的大牌。
wǒ dǎ chū yì zǔ zhà dàn yā zhù le duì fāng de dà pái.Tôi đánh ra một bộ tứ quý đè được lá bài lớn của đối phương.
弹压 (tán yā) nghĩa là đàn áp; dập tắt (một cuộc quấy nhiễu).
Viết lần lượt từng chữ 弹, 压 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.