彩头
[cǎi tóu] [彩 头]
điềm lành; may mắn (trong kinh doanh, v.v.); lợi nhuận (kiếm được từ cờ bạc, xổ số, v.v.)
彩头 đọc là cǎi tóu, nghĩa là điềm lành; may mắn (trong kinh doanh, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cǎi tóu] [彩 头]
điềm lành; may mắn (trong kinh doanh, v.v.); lợi nhuận (kiếm được từ cờ bạc, xổ số, v.v.)
彩头 (cǎi tóu) nghĩa là điềm lành; may mắn (trong kinh doanh, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 彩, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.