彰明较著
[zhāng míng jiào zhù] [彰 明 较 著]
rõ ràng; rõ rệt mà ai cũng thấy
彰明较著 đọc là zhāng míng jiào zhù, nghĩa là rõ ràng; rõ rệt mà ai cũng thấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhāng míng jiào zhù] [彰 明 较 著]
rõ ràng; rõ rệt mà ai cũng thấy
彰明较著 (zhāng míng jiào zhù) nghĩa là rõ ràng; rõ rệt mà ai cũng thấy.
Viết lần lượt từng chữ 彰, 明, 较, 著 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.