XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

徒手 đọc là tú shǒu, nghĩa là tay không; không vũ trang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 徒手

徒手 nghĩa là gì?

徒手 (tú shǒu) nghĩa là tay không; không vũ trang.

Cách viết 徒手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 徒, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 徒手?

Thường gặp: 徒手画 (tú shǒu huà) – vẽ tay tự do.