XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

空手 đọc là kōng shǒu, nghĩa là tay không; không vũ trang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

空手

[kōng shǒu] [空 手]

tay không; không vũ trang; (vẽ, thêu, v.v.) không theo mẫu

当时实验反复失败,后来我每天只逼自己写五百字,绝不空手收工。

dāng shí shí yàn fǎn fù shī bài, hòu lái wǒ měi tiān zhǐ bī zì jǐ xiě wǔ bǎi zì, jué bù kōng shǒu shōu gōng.

Lúc đó thí nghiệm liên tục thất bại, về sau mỗi ngày tôi chỉ ép bản thân viết năm trăm chữ, nhất định không bỏ bút khi chưa đủ chỉ tiêu.

Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于

他去要债又碰了钉子,空手而归。

tā qù yào zhài yòu pèng le dīng zi, kōng shǒu ér guī.

Anh ấy đi đòi nợ lại bị khước từ, đành về tay trắng.

Hỏi đáp về từ 空手

空手 nghĩa là gì?

空手 (kōng shǒu) nghĩa là tay không; không vũ trang.

Cách viết 空手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 空, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 空手?

Thường gặp: 空手道 (kōng shǒu dào) – karate; 空手而归 (kōng shǒu ér guī) – trở về tay không.