XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

徽章 đọc là huī zhāng, nghĩa là huy hiệu; biểu tượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

徽章

[huī zhāng] [徽 章]

huy hiệu; biểu tượng; phù hiệu

没错,那是欧洲贵族的家族徽章。

méi cuò, nà shì ōu zhōu guì zú de jiā zú huī zhāng.

Không sai, đó là huy hiệu gia tộc của quý tộc châu Âu.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

那个时代的欧洲家族竟然能专门定制带有自己徽章的瓷器?太有意思了。

nà ge shí dài de ōu zhōu jiā zú jìng rán néng zhuān mén dìng zhì dài yǒu zì jǐ huī zhāng de cí qì? tài yǒu yì sī le.

Gia tộc châu Âu thời đại đó mà lại có thể đặt làm riêng gốm sứ mang huy hiệu của mình sao? Quá thú vị rồi.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

Hỏi đáp về từ 徽章

徽章 nghĩa là gì?

徽章 (huī zhāng) nghĩa là huy hiệu; biểu tượng.

Cách viết 徽章 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 徽, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.