像章
[xiàng zhāng] [像 章]
huy hiệu; phù hiệu; huy hiệu cài ve áo (ví dụ: có chân dung nhỏ của lãnh tụ quốc gia vĩ đại)
像章 đọc là xiàng zhāng, nghĩa là huy hiệu; phù hiệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàng zhāng] [像 章]
huy hiệu; phù hiệu; huy hiệu cài ve áo (ví dụ: có chân dung nhỏ của lãnh tụ quốc gia vĩ đại)
像章 (xiàng zhāng) nghĩa là huy hiệu; phù hiệu.
Viết lần lượt từng chữ 像, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.