心胸开阔
[xīn xiōng kāi kuò] [心 胸 开 阔]
rộng lượng; cởi mở
做人要心胸开阔,不要为小事斤斤计较。
zuò rén yào xīn xiōng kāi kuò, bú yào wèi xiǎo shì jīn jīn jì jiào.Làm người cần có tấm lòng rộng mở, không nên tính toán chi li vì chuyện nhỏ.
心胸开阔 đọc là xīn xiōng kāi kuò, nghĩa là rộng lượng; cởi mở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn xiōng kāi kuò] [心 胸 开 阔]
rộng lượng; cởi mở
做人要心胸开阔,不要为小事斤斤计较。
zuò rén yào xīn xiōng kāi kuò, bú yào wèi xiǎo shì jīn jīn jì jiào.Làm người cần có tấm lòng rộng mở, không nên tính toán chi li vì chuyện nhỏ.
心胸开阔 (xīn xiōng kāi kuò) nghĩa là rộng lượng; cởi mở.
Viết lần lượt từng chữ 心, 胸, 开, 阔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.