XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心胸开阔 đọc là xīn xiōng kāi kuò, nghĩa là rộng lượng; cởi mở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心胸开阔

[xīn xiōng kāi kuò] [心 胸 开 阔]

rộng lượng; cởi mở

做人要心胸开阔,不要为小事斤斤计较。

zuò rén yào xīn xiōng kāi kuò, bú yào wèi xiǎo shì jīn jīn jì jiào.

Làm người cần có tấm lòng rộng mở, không nên tính toán chi li vì chuyện nhỏ.

Hỏi đáp về từ 心胸开阔

心胸开阔 nghĩa là gì?

心胸开阔 (xīn xiōng kāi kuò) nghĩa là rộng lượng; cởi mở.

Cách viết 心胸开阔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 胸, 开, 阔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.