XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大度 đọc là dà dù, nghĩa là rộng lượng; hào phóng (về tinh thần). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大度

[dà dù] [ĐẠI 度]

rộng lượng; hào phóng (về tinh thần)

他非常大度,不仅没有责怪我,还反过来安慰我要注意身体,说大家都有分身乏术的时候。

tā fēi cháng dà dù, bù jǐn méi yǒu zé guài wǒ, hái fǎn guò lái ān wèi wǒ yào zhù yì shēn tǐ, shuō dà jiā dōu yǒu fēn shēn fá shù de shí hòu.

Cậu ấy rất rộng lượng, không những không trách móc tôi, mà còn ngược lại an ủi tôi phải chú ý sức khỏe, nói rằng ai cũng có lúc bận rộn không phân thân ra được.

Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至

朋友之间相处应当宽容大度,不要在细枝末节上过多计较。

péng yǒu zhī jiān xiāng chǔ yīng dāng kuān róng dà dù, bú yào zài xì zhī mò jié shàng guò duō jì jiào.

Bạn bè ở cùng nhau nên bao dung rộng lượng, không nên so đo tính toán quá mức vào những chuyện vụn vặt.

Hỏi đáp về từ 大度

大度 nghĩa là gì?

大度 (dà dù) nghĩa là rộng lượng; hào phóng (về tinh thần).

Cách viết 大度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大度?

Thường gặp: 大度包容 (dà dù bāo róng) – rộng lượng và khoan dung; 宽宏大度 (kuān hóng dà dù) – độ lượng; 宽洪大度 (kuān hóng dà dù) – khoan hồng; 雍容大度 (yōng róng dà dù) – hào phóng.