XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

急促 đọc là jí cù, nghĩa là khẩn cấp; vội vã và ngắn gọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

急促

[jí cù] [急 促]

khẩn cấp; vội vã và ngắn gọn; gấp rút

很好,另外就是你在翻页转折时的过渡句,节奏稍微急促了一些。

hěn hǎo, lìng wài jiù shì nǐ zài fān yè zhuǎn zhé shí de guò dù jù, jié zòu shāo wēi jí cù le yì xiē.

Rất tốt, ngoài ra câu chuyển tiếp của em khi lật trang nhịp điệu hơi gấp gáp một chút.

Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp

深夜里突然响起了急促的敲门声。

shēn yè lǐ tū rán xiǎng qǐ le jí cù de qiāo mén shēng.

Trong đêm khuya đột nhiên vang lên tiếng gõ cửa dồn dập.

门外传来了急促的脚步声。

mén wài chuán lái le jí cù de jiǎo bù shēng.

Ngoài cửa truyền đến tiếng bước chân dồn dập.

Hỏi đáp về từ 急促

急促 nghĩa là gì?

急促 (jí cù) nghĩa là khẩn cấp; vội vã và ngắn gọn.

Cách viết 急促 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 急, 促 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.