急智
[jí zhì] [急 智]
nhanh trí; có thể nghĩ nhanh trong tình huống khẩn cấp
急智 đọc là jí zhì, nghĩa là nhanh trí; có thể nghĩ nhanh trong tình huống khẩn cấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jí zhì] [急 智]
nhanh trí; có thể nghĩ nhanh trong tình huống khẩn cấp
急智 (jí zhì) nghĩa là nhanh trí; có thể nghĩ nhanh trong tình huống khẩn cấp.
Viết lần lượt từng chữ 急, 智 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 情急智生 (qíng jí zhì shēng) – cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ).