XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

思维敏捷 đọc là sī wéi mǐn jié, nghĩa là nhanh trí; nhạy bén. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

思维敏捷

[sī wéi mǐn jié] [思 维 敏 捷]

nhanh trí; nhạy bén

她思维敏捷,每次讨论都能迅速抓住问题的核心,给出准确的回答。

tā sī wéi mǐn jié, měi cì tǎo lùn dōu néng xùn sù zhuā zhù wèn tí de hé xīn, gěi chū zhǔn què de huí dá.

Cô ấy tư duy nhanh nhạy, mỗi lần thảo luận đều nhanh chóng nắm bắt trọng tâm vấn đề và đưa ra câu trả lời chính xác.

他因为思维敏捷、办事果断,同事们送了他一个“智多星”的外号。

tā yīn wèi sī wéi mǐn jié, bàn shì guǒ duàn, tóng shì men sòng le tā yí gè“ zhì duō xīng” de wài hào.

Vì tư duy nhanh nhạy, xử lý công việc quyết đoán, đồng nghiệp đã đặt cho anh ấy biệt danh là "Trí Đa Tinh".

Hỏi đáp về từ 思维敏捷

思维敏捷 nghĩa là gì?

思维敏捷 (sī wéi mǐn jié) nghĩa là nhanh trí; nhạy bén.

Cách viết 思维敏捷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 思, 维, 敏, 捷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.