急遽
[jí jù] [急 遽]
nhanh chóng; đột ngột
急遽 đọc là jí jù, nghĩa là nhanh chóng; đột ngột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
急遽 (jí jù) nghĩa là nhanh chóng; đột ngột.
Viết lần lượt từng chữ 急, 遽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.