总平面图
[zǒng píng miàn tú] [总 平 面 图]
mặt bằng tổng thể; sơ đồ địa điểm
总平面图 đọc là zǒng píng miàn tú, nghĩa là mặt bằng tổng thể; sơ đồ địa điểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǒng píng miàn tú] [总 平 面 图]
mặt bằng tổng thể; sơ đồ địa điểm
总平面图 (zǒng píng miàn tú) nghĩa là mặt bằng tổng thể; sơ đồ địa điểm.
Viết lần lượt từng chữ 总, 平, 面, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.