惹火
[rě huǒ] [惹 火]
chọc lửa; nghĩa bóng: khiêu khích và làm phật lòng người khác; chạm đến tự ái
惹火 đọc là rě huǒ, nghĩa là chọc lửa; nghĩa bóng: khiêu khích và làm phật lòng người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rě huǒ] [惹 火]
chọc lửa; nghĩa bóng: khiêu khích và làm phật lòng người khác; chạm đến tự ái
惹火 (rě huǒ) nghĩa là chọc lửa; nghĩa bóng: khiêu khích và làm phật lòng người khác.
Viết lần lượt từng chữ 惹, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 惹火烧身 (rě huǒ shāo shēn) – chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ).