XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

意志力 đọc là yì zhì lì, nghĩa là sức mạnh ý chí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

意志力

[yì zhì lì] [意 志 力]

sức mạnh ý chí

戒烟需要很强的意志力。

jiè yān xū yào hěn qiáng de yì zhì lì.

Bỏ thuốc lá cần ý chí rất mạnh mẽ.

Hỏi đáp về từ 意志力

意志力 nghĩa là gì?

意志力 (yì zhì lì) nghĩa là sức mạnh ý chí.

Cách viết 意志力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 意, 志, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.