XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扁平 đọc là biǎn píng, nghĩa là phẳng; phẳng đều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扁平

[biǎn píng] [扁 平]

phẳng; phẳng đều

没错,扁平化之后,团队能自主协同应对外部的各种变化。

méi cuò, biǎn píng huà zhī hòu, tuán duì néng zì zhǔ xié tóng yìng duì wài bù de gè zhǒng biàn huà.

Không sai, sau khi tinh gọn phẳng hóa, đội ngũ có thể tự chủ phối hợp ứng phó với các biến đổi bên ngoài.

Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝

Hỏi đáp về từ 扁平

扁平 nghĩa là gì?

扁平 (biǎn píng) nghĩa là phẳng; phẳng đều.

Cách viết 扁平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扁, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扁平?

Thường gặp: 扁平足 (biǎn píng zú) – bàn chân phẳng.