打抱不平
[dǎ bào bù píng] [打 抱 BẤT 平]
đứng ra giúp người bị oan ức; đấu tranh cho công lý; cũng viết là 抱打不平 (bào dǎ bù píng)
打抱不平 đọc là dǎ bào bù píng, nghĩa là đứng ra giúp người bị oan ức; đấu tranh cho công lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎ bào bù píng] [打 抱 BẤT 平]
đứng ra giúp người bị oan ức; đấu tranh cho công lý; cũng viết là 抱打不平 (bào dǎ bù píng)
打抱不平 (dǎ bào bù píng) nghĩa là đứng ra giúp người bị oan ức; đấu tranh cho công lý.
Viết lần lượt từng chữ 打, 抱, 不, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.