XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抄近 đọc là chāo jìn, nghĩa là đi đường tắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抄近

[chāo jìn] [抄 近]

đi đường tắt

从前面那个路口右转,抄近道走,比绕远路快多了。

cóng qián miàn nà ge lù kǒu yòu zhuǎn, chāo jìn dào zǒu, bǐ rào yuǎn lù kuài duō le.

Rẽ phải ở ngã tư phía trước, đi đường tắt, nhanh hơn đi đường vòng nhiều.

Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…

Hỏi đáp về từ 抄近

抄近 nghĩa là gì?

抄近 (chāo jìn) nghĩa là đi đường tắt.

Cách viết 抄近 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抄, 近 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 抄近?

Thường gặp: 抄近儿 (chāo jìn r) – biến thể er hoá của 抄近 (chāo jìn); 抄近路 (chāo jìn lù) – đi đường tắt.