XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投资回报率 đọc là tóu zī huí bào lǜ, nghĩa là tỷ suất hoàn vốn (ROI). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

投资回报率

[tóu zī huí bào lǜ] [投 资 回 报 率]

tỷ suất hoàn vốn (ROI)

我们需要建立一套严谨的指标来评估最终的投资回报率。

wǒ men xū yào jiàn lì yí tào yán jǐn de zhǐ biāo lái píng gū zuì zhōng de tóu zī huí bào lǜ.

Chúng ta cần xây dựng một bộ chỉ số chặt chẽ để đánh giá tỷ suất hoàn vốn cuối cùng.

Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử

Hỏi đáp về từ 投资回报率

投资回报率 nghĩa là gì?

投资回报率 (tóu zī huí bào lǜ) nghĩa là tỷ suất hoàn vốn (ROI).

Cách viết 投资回报率 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 资, 回, 报, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.