投资报酬率
[tóu zī bào chóu lǜ] [投 资 报 酬 率]
tỷ lệ hoàn vốn; tỷ suất hoàn vốn
投资报酬率 đọc là tóu zī bào chóu lǜ, nghĩa là tỷ lệ hoàn vốn; tỷ suất hoàn vốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu zī bào chóu lǜ] [投 资 报 酬 率]
tỷ lệ hoàn vốn; tỷ suất hoàn vốn
投资报酬率 (tóu zī bào chóu lǜ) nghĩa là tỷ lệ hoàn vốn; tỷ suất hoàn vốn.
Viết lần lượt từng chữ 投, 资, 报, 酬, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.