XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抹平 đọc là mǒ píng, nghĩa là làm phẳng; làm cho đều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

抹平

[mǒ píng] [抹 平]

làm phẳng; làm cho đều; xoá đi

是的,生成式人工智能已经抹平了那些常见的修改痕迹。

shì de, shēng chéng shì rén gōng zhì néng yǐ jīng mǒ píng le nà xiē cháng jiàn de xiū gǎi hén jì.

Vâng, trí tuệ nhân tạo tạo sinh đã xóa phẳng những dấu vết chỉnh sửa thường thấy đó rồi.

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

他伸手抹平了床单上的皱。

tā shēn shǒu mǒ píng le chuáng dān shàng de zhòu.

Anh ấy đưa tay vuốt phẳng các nếp nhăn trên ga giường.

Hỏi đáp về từ 抹平

抹平 nghĩa là gì?

抹平 (mǒ píng) nghĩa là làm phẳng; làm cho đều.

Cách viết 抹平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抹, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.