XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

押后 đọc là yā hòu, nghĩa là hoãn lại; trì hoãn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

押后

[yā hòu] [押 后]

hoãn lại; trì hoãn

双方在合同签字画押后正式生效。

shuāng fāng zài hé tong qiān zì huà yā hòu zhèng shì shēng xiào.

Hai bên sau khi ký tên điểm chỉ vào hợp đồng thì chính thức có hiệu lực.

Hỏi đáp về từ 押后

押后 nghĩa là gì?

押后 (yā hòu) nghĩa là hoãn lại; trì hoãn.

Cách viết 押后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 押, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.