招聘协调人
[zhāo pìn xié tiáo rén] [招 聘 协 调 NHÂN]
điều phối viên tuyển dụng
招聘协调人 đọc là zhāo pìn xié tiáo rén, nghĩa là điều phối viên tuyển dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhāo pìn xié tiáo rén] [招 聘 协 调 NHÂN]
điều phối viên tuyển dụng
招聘协调人 (zhāo pìn xié tiáo rén) nghĩa là điều phối viên tuyển dụng.
Viết lần lượt từng chữ 招, 聘, 协, 调, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.