择日不如撞日
[zé rì bù rú zhuàng rì] [择 日 BẤT 如 撞 日]
chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ
择日不如撞日 đọc là zé rì bù rú zhuàng rì, nghĩa là chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zé rì bù rú zhuàng rì] [择 日 BẤT 如 撞 日]
chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ
择日不如撞日 (zé rì bù rú zhuàng rì) nghĩa là chọn ngày cẩn thận không bằng nắm bắt cơ hội (thành ngữ); nghĩa là nắm bắt thời cơ.
Viết lần lượt từng chữ 择, 日, 不, 如, 撞, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.