XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拱形 đọc là gǒng xíng, nghĩa là hình vòm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拱形

[gǒng xíng] [拱 形]

hình vòm

这道门的拱形结构非常坚固。

zhè dào mén de gǒng xíng jié gòu fēi cháng jiān gù.

Kết cấu uốn cong của cánh cổng này rất chắc chắn.

Hỏi đáp về từ 拱形

拱形 nghĩa là gì?

拱形 (gǒng xíng) nghĩa là hình vòm.

Cách viết 拱形 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拱, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.