拱形
[gǒng xíng] [拱 形]
hình vòm
这道门的拱形结构非常坚固。
zhè dào mén de gǒng xíng jié gòu fēi cháng jiān gù.Kết cấu uốn cong của cánh cổng này rất chắc chắn.
拱形 đọc là gǒng xíng, nghĩa là hình vòm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǒng xíng] [拱 形]
hình vòm
这道门的拱形结构非常坚固。
zhè dào mén de gǒng xíng jié gòu fēi cháng jiān gù.Kết cấu uốn cong của cánh cổng này rất chắc chắn.
拱形 (gǒng xíng) nghĩa là hình vòm.
Viết lần lượt từng chữ 拱, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.