拳头产品
[quán tou chǎn pǐn] [拳 头 产 品]
sản phẩm cạnh tranh; hàng hóa ưu việt; có sức ảnh hưởng mạnh
这款智能手机是他们公司的拳头产品。
zhè kuǎn zhì néng shǒu jī shì tā men gōng sī de quán tou chǎn pǐn.Chiếc điện thoại thông minh này là sản phẩm chủ lực của công ty họ.
拳头产品 đọc là quán tou chǎn pǐn, nghĩa là sản phẩm cạnh tranh; hàng hóa ưu việt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[quán tou chǎn pǐn] [拳 头 产 品]
sản phẩm cạnh tranh; hàng hóa ưu việt; có sức ảnh hưởng mạnh
这款智能手机是他们公司的拳头产品。
zhè kuǎn zhì néng shǒu jī shì tā men gōng sī de quán tou chǎn pǐn.Chiếc điện thoại thông minh này là sản phẩm chủ lực của công ty họ.
拳头产品 (quán tou chǎn pǐn) nghĩa là sản phẩm cạnh tranh; hàng hóa ưu việt.
Viết lần lượt từng chữ 拳, 头, 产, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.