XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拼合 đọc là pīn hé, nghĩa là ghép lại; lắp ráp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拼合

[pīn hé] [拼 合]

ghép lại; lắp ráp

对,有几枚简牍的排列,跟传世本完全不同,我觉得现在的拼合可能有误。

duì, yǒu jǐ méi jiǎn dú de pái liè, gēn chuán shì běn wán quán bù tóng, wǒ jué de xiàn zài de pīn hé kě néng yǒu wù.

Đúng vậy, sự sắp xếp của vài thẻ giản độc, so với bản truyền thế hoàn toàn không giống nhau, em cảm thấy sự ghép nối hiện tại có thể có lỗi.

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其

主要是单凭字形形态去比对那些碎片,很多残缺的卜辞根本无法拼合在一起。

zhǔ yào shi dān píng zì xíng xíng tài qù bǐ duì nà xiē suì piàn, hěn duō cán quē de bǔ cí gēn běn wú fǎ pīn hé zài yì qǐ.

Chủ yếu là chỉ dựa vào hình thái chữ viết để đối chiếu những mảnh vỡ đó, nhiều bói từ bị khuyết thiếu căn bản không thể ghép lại với nhau.

Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余

Hỏi đáp về từ 拼合

拼合 nghĩa là gì?

拼合 (pīn hé) nghĩa là ghép lại; lắp ráp.

Cách viết 拼合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拼, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.