指模 đọc là zhǐ mó, nghĩa là dấu vân tay; dấu ngón tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 指模
指模 nghĩa là gì?
指模 (zhǐ mó) nghĩa là dấu vân tay; dấu ngón tay.
Cách viết 指模 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 指, 模 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.