XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挥发 đọc là huī fā, nghĩa là bay hơi; hóa hơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挥发

[huī fā] [挥 发]

bay hơi; hóa hơi; bốc hơi (đặc biệt ở nhiệt độ thường)

瓶塞如果不紧,里面的香水很容易挥发。

píng sāi rú guǒ bù jǐn, lǐ miàn de xiāng shuǐ hěn róng yì huī fā.

Nút chai nếu không chặt, nước hoa bên trong rất dễ bay hơi.

贵重试剂用后必须密封保存,防止挥发变质。

guì zhòng shì jì yòng hòu bì xū mì fēng bǎo cún, fáng zhǐ huī fā biàn zhì.

Hóa chất thí nghiệm đắt tiền sau khi dùng phải niêm phong bảo quản, phòng ngừa bay hơi biến chất.

Hỏi đáp về từ 挥发

挥发 nghĩa là gì?

挥发 (huī fā) nghĩa là bay hơi; hóa hơi.

Cách viết 挥发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挥, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 挥发?

Thường gặp: 挥发性 (huī fā xìng) – tính bay hơi; 挥发油 (huī fā yóu) – dầu bay hơi (nói chung); 易挥发 (yì huī fā) – dễ bay hơi; 挥发性存储器 (huī fā xìng cún chǔ qì) – bộ nhớ khả biến.