XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挥舞 đọc là huī wǔ, nghĩa là vung; vẫy cái gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挥舞

[huī wǔ] [挥 舞]

vung; vẫy cái gì đó

运动员们挥舞着国旗有序入场。

yùn dòng yuán men huī wǔ zhe guó qí yǒu xù rù chǎng.

Các vận động viên vẫy quốc kỳ lần lượt vào sân.

请不要拿着棍子挥舞,这样很危险。

qǐng bú yào ná zhe gùn zi huī wǔ, zhè yàng hěn wēi xiǎn.

Xin đừng cầm gậy múa may, như vậy rất nguy hiểm.

螃蟹挥舞着大钳子,看起来很威风。

páng xiè huī wǔ zhe dà qián zi, kàn qǐ lái hěn wēi fēng.

Con cua vung chiếc càng lớn, trông rất oai phong.

Hỏi đáp về từ 挥舞

挥舞 nghĩa là gì?

挥舞 (huī wǔ) nghĩa là vung; vẫy cái gì đó.

Cách viết 挥舞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挥, 舞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.