捉摸不定
[zhuō mō bù dìng] [捉 摸 BẤT 定]
khó đoán; khó nắm bắt; khó lường
他的态度忽冷忽热,让人捉摸不定。
tā de tài dù hū lěng hū rè, ràng rén zhuō mō bú dìng.Thái độ của anh ấy lúc nóng lúc lạnh, khiến người ta không thể đoán trước.
捉摸不定 đọc là zhuō mō bù dìng, nghĩa là khó đoán; khó nắm bắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuō mō bù dìng] [捉 摸 BẤT 定]
khó đoán; khó nắm bắt; khó lường
他的态度忽冷忽热,让人捉摸不定。
tā de tài dù hū lěng hū rè, ràng rén zhuō mō bú dìng.Thái độ của anh ấy lúc nóng lúc lạnh, khiến người ta không thể đoán trước.
捉摸不定 (zhuō mō bù dìng) nghĩa là khó đoán; khó nắm bắt.
Viết lần lượt từng chữ 捉, 摸, 不, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.