捧上天
[pěng shàng tiān] [捧 上 天]
khen ngợi hết lời; khen ngợi quá mức
捧上天 đọc là pěng shàng tiān, nghĩa là khen ngợi hết lời; khen ngợi quá mức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pěng shàng tiān] [捧 上 天]
khen ngợi hết lời; khen ngợi quá mức
捧上天 (pěng shàng tiān) nghĩa là khen ngợi hết lời; khen ngợi quá mức.
Viết lần lượt từng chữ 捧, 上, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.