排水管
[pái shuǐ guǎn] [排 THỦY 管]
ống thoát nước; ống xả nước
工人正在疏通堵塞的排水管道。
gōng rén zhèng zài shū tōng dǔ sè de pái shuǐ guǎn dào.Công nhân đang nạo vét đường ống thoát nước bị tắc.
排水管 đọc là pái shuǐ guǎn, nghĩa là ống thoát nước; ống xả nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pái shuǐ guǎn] [排 THỦY 管]
ống thoát nước; ống xả nước
工人正在疏通堵塞的排水管道。
gōng rén zhèng zài shū tōng dǔ sè de pái shuǐ guǎn dào.Công nhân đang nạo vét đường ống thoát nước bị tắc.
排水管 (pái shuǐ guǎn) nghĩa là ống thoát nước; ống xả nước.
Viết lần lượt từng chữ 排, 水, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.