XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排水管 đọc là pái shuǐ guǎn, nghĩa là ống thoát nước; ống xả nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

排水管

[pái shuǐ guǎn] [排 THỦY 管]

ống thoát nước; ống xả nước

工人正在疏通堵塞的排水管道。

gōng rén zhèng zài shū tōng dǔ sè de pái shuǐ guǎn dào.

Công nhân đang nạo vét đường ống thoát nước bị tắc.

Hỏi đáp về từ 排水管

排水管 nghĩa là gì?

排水管 (pái shuǐ guǎn) nghĩa là ống thoát nước; ống xả nước.

Cách viết 排水管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 水, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.