XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

探究 đọc là tàn jiū, nghĩa là điều tra; đi sâu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

探究

[tàn jiū] [探 究]

điều tra; đi sâu; thăm dò

您是想探究激化情绪的导火索,还是更深层的本质根源?

nín shì xiǎng tàn jiū jī huà qíng xù de dǎo huǒ suǒ, hái shì gèng shēn céng de běn zhì gēn yuán?

Thầy muốn tìm hiểu ngòi nổ bùng phát cảm xúc, hay nguyên nhân bản chất sâu xa hơn ạ?

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

影响深远。它不仅能重构课堂生态,更能有效促进学生的自主探究学习。

yǐng xiǎng shēn yuǎn. tā bù jǐn néng chóng gòu kè táng shēng tài, gèng néng yǒu xiào cù jìn xué shēng de zì zhǔ tàn jiū xué xí.

Ảnh hưởng sâu rộng. Nó không chỉ tái cấu trúc hệ sinh thái lớp học mà còn thúc đẩy hiệu quả việc học tập khám phá tự chủ của học sinh.

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

Hỏi đáp về từ 探究

探究 nghĩa là gì?

探究 (tàn jiū) nghĩa là điều tra; đi sâu.

Cách viết 探究 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 探, 究 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 探究?

Thường gặp: 探究式 (tàn jiū shì) – mang tính khám phá; 一探究竟 (yī tàn jiū jìng) – đi xem xét.