XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搞头 đọc là gǎo tou, nghĩa là (khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 搞头

搞头 nghĩa là gì?

搞头 (gǎo tou) nghĩa là (khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm.

Cách viết 搞头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搞, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 搞头?

Thường gặp: 有搞头 (yǒu gǎo tou) – (thông tục) đáng để làm; 没搞头 (méi gǎo tou) – (khẩu ngữ) không đáng để bận tâm.