操行 đọc là cāo xíng, nghĩa là hành vi (của học sinh). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 操行
操行 nghĩa là gì?
操行 (cāo xíng) nghĩa là hành vi (của học sinh).
Cách viết 操行 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 操, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.