放声大哭 đọc là fàng shēng - dà kū, nghĩa là khóc nức nở; khóc òa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 放声大哭
放声大哭 nghĩa là gì?
放声大哭 (fàng shēng - dà kū) nghĩa là khóc nức nở; khóc òa.
Cách viết 放声大哭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 放, 声, 大, 哭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.